Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "nguy cơ" 1 hit

Vietnamese nguy cơ
English Nounsrisk
Example
Có nguy cơ sạt lở đất.
There is a risk of landslides.

Search Results for Synonyms "nguy cơ" 0hit

Search Results for Phrases "nguy cơ" 4hit

Có nguy cơ sạt lở đất.
There is a risk of landslides.
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
Her personal information could be entered into a database, where she risks being labeled a domestic terrorist.
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
She risks being labeled a domestic terrorist.
Nguy cơ ùn tắc kéo dài.
Risk of prolonged traffic jams.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z